nhảy phốc

nhảy phốc

Một con mèo nhảy phốc từ mặt đất lên bệ cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhảy lên một cách nhanh chóng mạnh mẽ: "nhảy phốc" mô tả hành động nhảy vọt lên hoặc nhảy vào một vị trí nào đó một cách đột ngột, thường tính chất bất ngờ hoặc mạnh bạo.
    • Thô tục: Trong ngữ cảnh không trang trọng, "nhảy phốc" còn có nghĩanhảy vào một vị trí quan trọng một cách vội vàng, như thể chiếm đoạt hoặc thăng tiến nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Hành động nhảy lên:

    • Con mèo nhảy phốc lên bàn khi thấy . (Con mèo nhảy vọt lên bàn một cách nhanh chóng khi thấy .)
    • Anh ấy nhảy phốc ra khỏi xe khi xe vừa dừng. (Anh ấy nhảy ra khỏi xe một cách đột ngột khi xe vừa dừng lại.)
  • Nghĩa thô tục (thăng tiến nhanh):

    • Hắn ta nhảy phốc lên chức giám đốc sau một đêm. (Hắn ta thăng tiến chức giám đốc một cách vội vàng, bất ngờ, như thể không xứng đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhảy phốc vào": đột ngột xông vào hoặc tham gia vào một tình huống.

    • ấy nhảy phốc vào cuộc tranh luận không suy nghĩ. ( ấy tham gia vào cuộc tranh luận một cách vội vàng, không chuẩn bị.)
  • "nhảy phốc lên": nhảy lên một vị trí cao hơn hoặc địa vị cao hơn.

    • Anh ta nhảy phốc lên ghế chủ tịch chỉ sau vài tháng làm việc. (Anh ta thăng tiến lên vị trí chủ tịch một cách nhanh chóng, bất thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (động từ): hành động đưa cơ thể lên khỏi mặt đất bằng chân.

    • Nhảy dây bài tập tốt cho sức khỏe. (Nhảy dây bài tập tốt cho sức khỏe.)
  • Phốc (phó từ): từ tượng thanh mô tả âm thanh hoặc động tác nhanh, mạnh.

    • nhảy phốc một cái lên ghế. ( nhảy lên ghế một cách nhanh chóng, mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy vọt: nhảy lên cao hoặc xa một cách mạnh mẽ.
  • Nhảy xổ: nhảy vào một cách đột ngột, thường mang tính bất ngờ.
  • Nhảy cẫng: nhảy lên vui mừng hoặc phấn khích (ít mang tính mạnh bạo hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Nhảy phốc như nhái: so sánh hành động nhảy nhanh, bất ngờ như con nhái.

    • Thằng nhảy phốc như nhái ra khỏi giường. (Thằng nhảy nhanh bất ngờ ra khỏi giường.)
  • Nhảy phốc lên đầu: (thô tục) chiếm đoạt hoặc lấn át một cách trắng trợn.

    • Hắn nhảy phốc lên đầu người khác để giành quyền lợi. (Hắn lấn át người khác một cách trắng trợn để giành quyền lợi.)